- Chiêu sinh lớp luyện thi Đại học khóa CẤP TỐC năm học 2011-2012: Khai giảng 08/06/2012
- Chiêu sinh lớp LUYỆN ĐỀ: Khai giảng 01/06/2012
- Thời khóa biểu lớp luyện thi khóa TRUNG HẠN năm 2012
- Chiêu sinh lớp luyện thi Đại học khóa TRUNG HẠN năm học 2011-2012: Khai giảng 01/02/2012
- Thời khóa biểu lớp luyện thi khóa dài hạn năm 2011-2012
- Chiêu sinh lớp luyện thi Đại học khóa dài hạn NH 2011-2012: Khai giảng 15/09/2011
Đề thi và đáp án các môn thi ĐH, CĐ khối A, B, C, D năm 2011
Đề thi và đáp án các môn thi TN THPT năm 2011
Đề & đáp án môn Toán khối D kỳ thi CĐ năm 2010
Đề & đáp án môn Toán - Hóa - Sinh khối B kỳ thi CĐ năm 2010
Đề & đáp án môn Toán - Vật lý - Hóa khối A kỳ thi CĐ năm 2010
Đề và đáp án đại học môn Toán khối D kì thi ĐH năm 2010
Đề và đáp án đại học Toán, Hoá, Sinh khối B kì thi ĐH năm 2010Đề & Đáp án môn Toán - Vật lý - Hóa khối A kỳ thi ĐH năm 2010
Đề và đáp án môn Vật lý kỳ thi TN THPT 2010
Đề và đáp án môn Hoá học kỳ thi TN THPT 2010
Đề và đáp án môn Toán kỳ thi TN THPT 2010

| Tỷ lệ “chọi” các trường ĐH-CĐ năm 2010 (tiếp theo) |
|
|
|
| Viết bởi Nguyen Son |
| Thứ hai, 17 Tháng 5 2010 03:30 |
|
* Trường ĐH Nha Trang: Tỷ lệ "chọi" cao nhất thuộc về nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản: 1/16,3 (350 CT/5716 HS); các ngành còn lại như sau:
Nhóm ngành Khai thác hàng hải: 1/1,3 (70 CT/94 HS); Nhóm ngành Cơ khí: 1/4,4 (140 CT/615 HS); Công nghệ thông tin: 1/7,8 (140 CT/1089 HS); Công nghệ Cơ - Điện tử: 1/2,4 (70 CT/168 HS); Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử: 1/4,9 (70 CT/342 HS); Điều khiển tàu biển: 1/0,8 (70 CT/59 HS); Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy: 1/2,2 (140 CT/302 HS); Hệ thống thông tin kinh tế: 1/0,6 (70 CT/43 HS); Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 1/8 (70 CT/557 HS); Công nghệ kỹ thuật môi trường: 1/7,4 (140 CT/1.040 HS); Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm: 1/9,1 (350 CT/3.193 HS); Tiếng Anh 1/2,3 (90 CT/204 HS). * Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM: Tiếng Anh thương mại (D1): 1/3,95 (150 CT/592 HS); Các ngành khối A (Tài chính ngân hàng: 1.000 CT, Quản trị kinh doanh: 300 CT, Kế toán - Kiểm toán: 450 CT, Hệ thống thông tin kinh tế: 100 CT): 1/8,18 (1.850 CT/15.132 HS). * Trường ĐH Sài Gòn: Các ngành cử nhân ngoài sư phạm gồm: Công nghệ thông tin: 1/13,45 (200 CT/2.689 HS); Khoa học môi trường: 1/28,74 (100 CT/2.874 HS); Kế toán: 1/22,8 (250 CT/5.700 HS); Quản trị kinh doanh: 1/25,25 (300 CT/7.575 HS); Tài chính ngân hàng: 1/20,22 (300 CT/6.065 HS); Luật: 1/7,62 (180 CT/1.371 HS); Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch): 1/17,27 (100 CT/1.727 HS); Thư viện thông tin: 1/3,54 (100 CT/354 HS); Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch): 1/6,28 (150 CT/942 HS); Âm nhạc: 1/2,57 (30 CT/77 HS); Giáo dục chính trị: 1/3,5 (30 CT/105 HS); Giáo dục tiểu học: 1/53,86 (90 CT/4.847 HS); Giáo dục mầm non: 1/29,76 (50 CT/1.488 HS); Quản lý giáo dục: 1/12,33 (30 CT/370 HS). Các ngành sư phạm gồm: SP Toán học: 1/23,02 (50 CT/1.151 HS); SP Vật lý: 1/18,27 (30 CT/548 HS); SP Hóa học: 1/27,2 (30 CT/816 HS); SP Sinh học: 1/31,67 (30 CT/950 HS); SP Ngữ văn: 1/27,58 (40 CT/1.103 HS); SP Lịch sử: 1/18,23 (30 CT/547 HS); SP Địa lý: 1/31,2 (30 CT/936 HS); SP Tiếng Anh: 1/28,3 (30 CT/849 HS); SP Âm nhạc: 1/3,67 (60 CT/220 HS); SP Mỹ thuật: 1/2,72 (60 CT/163 HS). * Học viện Hàng không Việt Nam: Bậc ĐH: 1/6,03 (600 CT/3.615 HS). Các ngành cụ thể gồm: Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh vận tải hàng không, Quản trị doanh nghiệp hàng không, Quản trị du lịch, Quản trị cảng hàng không): 1/6,4 (450 CT/2.878 HS); Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông hàng không): 1/2,29 (90 CT/206 HS); Quản lý hoạt động bay: 1/8,85 (60 CT/531 HS). (Còn tiếp) Nhựt Quang - Hà Ánh(Thanh Niên) |
| Cập nhật ngày Thứ hai, 17 Tháng 5 2010 03:53 |